việc làm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hành động cụ thể, việc thực hiện một điều gì đó: Chỉ một hành động, một công việc cụ thể đã hoặc đang được thực hiện.
- Công việc được giao để làm và nhận thù lao: Chỉ một vị trí, một nghề nghiệp mà một người tham gia để lao động và nhận lương.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1: hành động):
- Việc làm của anh ấy thể hiện sự chân thành. (Hành động của anh ấy thể hiện sự chân thành.)
- Lời nói phải đi đôi với việc làm. (Lời nói phải đi kèm với hành động.)
Danh từ (nghĩa 2: công việc, nghề nghiệp):
- Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã tìm được một việc làm ổn định. (Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã tìm được một công việc ổn định.)
- Tỉ lệ thất nghiệp cao cho thấy tình trạng thiếu việc làm. (Tỉ lệ thất nghiệp cao cho thấy tình trạng thiếu công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Việc làm tự nguyện": chỉ những hành động, công việc được thực hiện xuất phát từ ý muốn cá nhân, không bị ép buộc và thường không vì mục đích vật chất.
- Anh ấy tham gia nhiều việc làm tự nguyện vì cộng đồng. (Anh ấy tham gia nhiều hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.)
"Việc làm thêm": chỉ công việc được làm ngoài giờ, ngoài công việc chính thức, thường để tăng thu nhập.
- Sinh viên thường đi làm việc làm thêm vào cuối tuần. (Sinh viên thường đi làm thêm vào cuối tuần.)
Biến thể và từ gần giống
Làm việc (động từ): thực hiện công việc, lao động.
- Cô ấy làm việc rất chăm chỉ. (Cô ấy lao động rất chăm chỉ.)
Công việc (danh từ): việc phải làm, nhiệm vụ, nghề nghiệp (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết gắn với thù lao).
- Công việc nhà rất bận rộn. (Việc nhà rất bận rộn.)
Từ đồng nghĩa
- Hành động (danh từ): việc làm, cử chỉ, động tác (tương ứng với nghĩa 1).
- Công ăn việc làm (cụm danh từ): công việc, nghề nghiệp (nhấn mạnh khía cạnh sinh kế, tương ứng với nghĩa 2).
- Nghề nghiệp (danh từ): công việc chuyên môn lâu dài.
Các cụm từ liên quan
Tạo việc làm: tạo ra cơ hội công việc, chỗ làm cho người lao động.
- Chính sách mới nhằm tạo việc làm cho thanh niên. (Chính sách mới nhằm tạo công ăn việc làm cho thanh niên.)
Mất việc làm: bị sa thải, không còn công việc để làm.
- Công ty cắt giảm nhân sự khiến nhiều người mất việc làm. (Công ty cắt giảm nhân sự khiến nhiều người thất nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
- "Việc làm, áo cơm": cụm từ thường dùng để chỉ những nhu cầu thiết yếu, cơ bản của cuộc sống là công việc và lương thực.
- Lo toan việc làm, áo cơm là mối bận tâm hàng đầu. (Lo toan công ăn việc làm, cơm áo là mối bận tâm hàng đầu.)
- d. 1 Hành động cụ thể. Lời nói đi đôi với việc làm. Một việc làm vô ý thức. 2 Công việc được giao cho làm và được trả công. Đã ra trường, nhưng chưa có việc làm.
Proverbs and Idioms
- Làm người tính phải thẳng ngay, việc làm chớ ngại, phải miệt mài siêng năng
- Cơm sôi cả lửa thì khê, việc làm hay hỏng là lề thế gian
- Đừng ham nón tốt dột mưa, đừng ham người đẹp mà thưa việc làm
- Tóc loăn quăn việc làm bối rối
- Những người da trắng tóc thừa, đẹp thì đẹp thật nhưng thưa việc làm
- Việc làm thì nhác, việc ác thì siêng